phone Hotline: 1900 6086
|
|

TÊ THU

Tê thu là phụ kiện ống nhựa u.PVC được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld-Cincinnati - Cộng hòa liên bang Đức. 

1. Nguyên liệu 


Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới.
 

2. Thiết bị 

  • Các sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa u.PVC đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld-Cincinnati - Cộng hòa liên bang Đức. 
  • Cấp áp lực: 3bar, 4bar, 5bar, 6bar, 8bar, 10bar, 12.5bar, 16bar, 25bar
  • Dải đường kính ống: 21mm - 400mm
     

3. Tiêu chuẩn sản xuất

 
  • ISO 1452 - 2:2009 (TCVN 8491 -2: 2011)
  • Màu sắc: Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu
  • Quy cách: Loại không có đầu nong, loại có đầu nong trơn, loại có đầu nong giăng với các chiều dài 4m, 6m hoặc theo yêu cầu. 
  • Áp suất làm việc: là áp suất tối đa cho phép ở nhiệt độ của nước lên đến 40 độ C.

4. Đặc tính vượt trội: 

 
  • An toàn vệ sinh: Không bị chiết xuất kim loại nặng khi dẫn nước hay vận chuyển chất lỏng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn.
  • Năng suất chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn và giảm thiểu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
  • Chống ăn mòn: Ống u.PVC không dẫn điện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid, kiềm hoặc muối - nguyên nhân gây ăn mòn kim loại.
  • Chi phí lắp đặt thấp: Ống u.PVC có thể sử dụng trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
  • Thân thiện môi trường: Ống u.PVC có thể tái sinh được.

5. Ứng dụng

  • Hệ thống dẫn nước cho dự án đô thị
  • Hệ thống dẫn nước cho dân dụng.
  • Hệ thống vận chuyển chất lỏng trong công nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu cho nông nghiệp.
  • Hệ thống thoái nước, hệ thống xử lý nước thải. 
 
DN/dn  L (mm) L1/L2 (mm) Z/z
(mm)
27/21 67 18.5/16 15/11.5
34/21 82 22/16 19/11.5
34/27 82 22/18.5 19/15
42/21 97.6 26/16 23/11.5
42/27 97.6 26/18.5 23/15
42/34 97.6 26/22 23/19
48/21 114 31/16 26/11.5
48/27 114 31/18.5 26/15
48/34 114 31/22 26/19
48/42 114 31/26 26/23
60/34 139 37.5/22 32/19
60/42 139 37.5/26 32/23
60/48 139 37.5/31 32/26
75/42 167 43.5/26 40/23
75/48 167 43.5/31 40/26
75/60 167 43.5/37.5 40/32
90/60 198 51/37.5 48/32
90/75 198 51/43.5 48/40
110/75 296 61/43.5 58/40
110/90 336 61/51 58/48

Sản Phẩm

 
TOP