phone Hotline: 1900 6086
|
|

ỐNG NHỰA HDPE

Các sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa HDPE đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld-Cincinnati - Cộng hòa liên bang Đức.

  • Cấp áp lực: 6bar, 8bar, 10bar, 12.5bar, 16bar, 20bar
  • Dải đường kính ống: 16mm - 250mm
  • ISO 4427 - 2:2007 (TCVN 7305 -2: 2008)
  • Màu sắc: Màu đen hoặc màu đen sọc xanh hoặc màu theo yêu cầu 

NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT ỐNG NHỰA HDPE

Ống nhựa HDPE được làm từ PE 80 hoặc PE 100 được nhập khẩu trực tiếp từ nhà cung cấp hạt nhựa số 1 thế giới là Borouge thuộc Các Tiểu Vương quốc Ả Rập (UAE).


THIẾT BỊ
 

Các sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa HDPE đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld - Cincinnati (Cộng hòa Liên bang Đức).
Cấp áp lực: 6 bar, 8 bar, 10 bar, 12.5 bar, 16 bar, 20 bar
Dải đường kính ống: 20mm - 1200mm
 

TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT
 

Sản xuất theo tiêu chuẩn:
ISO 4427-2:2007/TCVN 7305-2:2008
DIN 8075:2011-12, DIN 8074:2011-12

Màu sắc: Màu đen hoặc màu đen sọc xanh hoặc màu theo yêu cầu
 

ÁP SUẤT LÀM VIỆC
 

Áp suất làm việc là áp suất tối đa cho phép ở nhiệt độ của nước lên đến 40OC. Áp suất làm việc được tính theo công thức:
Plv = K × PN
Trong đó:
Plv : Áp suất làm việc.
K: Hệ số giảm áp đối với nhiệt độ của nước, K
được xác định như bảng 1
PN: Áp suất danh nghĩa
 
Nhiệt độ nước OC Hệ số giảm áp, K
0 < t ≤ 20 1.00
20 < t ≤ 25 0.93
25 < t ≤ 30 0.87
30 < t ≤ 35 0.80
35 < t ≤ 40 0.74
 
 

ỨNG DỤNG

  • Hệ thống dẫn nước cho dự án đô thị
  • Hệ thống dẫn nước cho dân dụng.
  • Hệ thống vận chuyển chất lỏng trong công nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu cho nông nghiệp.
  • Hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải.

QUY CÁCH SẢN PHẨM

Đường kính Quy cách
DN ≥ 110 mm Cắt ống dài 6m, 9m, 12m... (Hoặc theo yêu cầu khách hàng)
20 ≤ DN ≤ 90 Cuộn ống từ 25m – 300 m (Hoặc theo yêu cầu khách hàng)
 

CƠ TÍNH SẢN PHẨM ỐNG NHỰA HDPE - STROMAN
 

Chỉ tiêu kiểm tra Phương pháp thử
Kết quả thử nghiệm
Độ bền áp suất thuỷ tĩnh ở 20OC trong 1 giờ, 20OC trong 100 giờ và 80OC trong 165 giờ.

Độ bền áp suất thuỷ tĩnh ở 80OC trong 1000 giờ.
TCVN 6149:2007

TCVN 6149-1:2007,
TCVN 6149-2:2007 (ISO 1167-1:2006, ISO 1167-2:2006)
Không rò rỉ
Độ giãn dài khi đứt TCVN 7434:2004 ≥ 350%
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc TCVN 6148:2007 ≤ 3%
Thời gian Oxy hoá ISO 11357-6:2008 ≥ 20 phút
 

TÍNH CHẤT VẬT LÝ
 

Đặc tính vật lý Giá trị
Tỷ trọng, g/m3 (20OC) 0.941 ÷ 0.965
Độ bền kéo đứt tối thiểu, MPa 19
Hệ số giãn nở nhiệt 0.2 mm/m.OC
Điện trở suất bề mặt 1013Ω
Nhiệt độ làm việc cho phép 0 đến 40OC
Chỉ số chảy tối đa (230OC/2.16kg) 1.4g/10 phút
 

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

 
Chịu được Không chịu được
Các loại dung dịch axit Các axit đậm đặc có tính oxy hóa
Các loại dung dịch kiềm Các loại dung môi hợp chất thơm
Các loại dung môi yếu
 

ĐẶC TÍNH VƯỢT TRỘI CỦA ỐNG NHỰA HDPE
 

  • An toàn vệ sinh: Không thêm kim loại nặng, không bám bụi, không ô nhiễm thứ cấp, tránh rêu mốc trong quá trình sử dụng.
  • Chống ăn mòn: Ống nhựa HDPE không dẫn điện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid thông thường, kiềm hoặc muối.
  • Năng suất dòng chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn và giảm thiểu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
  • Tính linh hoạt cao: Có thể cuộn, uốn cong. Sử dụng ít phụ tùng nối, chi phí lắp đặt thấp chịu va đập tốt và không bị vỡ.
  • Dễ lắp đặt: Ống HDPE có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và dễ xử lý,có thể lắp đặt ở những địa hình khác nhau, không yêu cầu xử lý nền móng nhiều.
  • Độ bền sử dụng: Ống HDPE có thể sử dụng trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
  • Nhiều cách nối ống: Nối khớp trong, nối khớp ngoài, nối điện, nối nhiệt, nối bích.
  • Thân thiện môi trường: Không có phụ gia gây nguy hại môi trường.
Dãy ống s 12.5 s 10 s 8 s 6.3 s 5 s 4
SDR 26 SDR 26 SDR 26 SDR 26 SDR 11 SDR 9
Nguyên liệu PE 80 PN 5 PN 6 PN 8 PN 10 PN 12.5 PN 16
Nguyên liệu PE 100 PN 6 PN 8 PN 10 PN 12.5 PN 16 PN 20
DN dn en
mm mm mm mm mm mm mm mm
16 16 - - -     2.0
20 20 - - -   2.0 2.3
25 25 - - - 2.0 2.3 3.0
32 32 - - 2.0 2.4 3.0 3.6
40 40 - 2.0 2.4 3.0 3.7 4.5
50 50 2.0 2.4 3.0 3.7 4.6 5.6
63 63 2.5 3.0 3.8 4.7 5.8 7.1
75 75 2.9 3.6 4.5 5.6 6.8 8.4
90 90 3.5 4.3 5.4 6.7 8.2 10.1
110 110 4.2 5.3 6.6 8.1 10.0  
125 125 4.8 6.0 7.4 9.2 11.4  
140 140 5.4 6.7 8.3 10.3 12.7  
160 160 6.2 7.7 9.5 11.8 14.6  
180 180 6.9 8.6 10.7 13.3 16.4  
200 200 7.7 9.6 11.9 14.7 18.2  
225 225 8.6 10.8 13.4 16.6 20.5  
250 250 9.6 11.9 14.8 18.4 22.7  
280 280 10.7 13.4 16.6 20.6 25.4  
315 315 12.1 15.0 18.7 23.2 28.6  
355 355 13.6 16.9 21.1 26.1 32.2  
400 400 15.3 19.1 23.7 29.4 36.3  
450 450 17.2 21.5 26.7 33.1 40.9  
500 500 19.1 23.9 29.7 36.8 45.4  
560 560 21.4 26.7 33.2 41.2 50.8  
630 630 24.1 30.0 37.4 46.3 57.2  
710 710 27.2 33.9 42.1 52.2 64.5  
800 800 30.6 38.1 47.4 58.8 72.6  
900 900 34.4 42.9 53.3 66.2 81.7  
1000 1000 38.2 47.7 59.3 72.5 90.2  
1200 1200 45.9 57.2 67.9 88.2 -  
 

Sản Phẩm

 
TOP