Ống chịu nhiệt PP-R Stroman được làm từ hợp chất cao phân tử Random Polypropylen nhập khẩu trực tiếp từ nhà cung cấp hạt nhựa số 1 thế giới, đảm bảo đúng chất lượng, chịu nhiệt cao, an toàn.
Đặc tính vượt trội:
THIẾT BỊ
ỨNG DỤNG
| Chỉ tiêu kiểm tra | Phương pháp thử | Kết quả thử nghiệm |
|---|---|---|
|
Độ bền áp suất thủy tĩnh ở 20°C trong 1 giờ, 95°C trong 1000 giờ. |
TCVN 6149:2007 |
Không rò rỉ |
|
Độ bền va đập |
ISO 9854-1÷2:1994 |
Tỷ lệ va đập hỏng < 10% |
|
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc |
TCVN 6148:2007 |
≤ 2 |
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
| Đặc tính vật lý | Giá trị |
|---|---|
|
Tỷ trọng (20℃) |
0.89 ÷ 0.91 g/m3 |
|
Độ bền kéo đứt tối thiểu, MPa |
20 MPa |
|
Hệ số giãn nở nhiệt |
0.15 mm/m.OC |
| Điện trở suất bề mặt |
1013Ω |
| Nhiệt độ làm việc cho phép |
0 đến 95℃ |
| Chỉ số chảy tối đa (230OC/2.16kg) |
0.5g/10 phút |
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
| Chịu được | Không chịu được |
|---|---|
|
Các loại dung dịch axit thông thường |
Các axit đậm đặc có tính oxy hóa |
|
Các loại dung dịch kiềm |
Các loại dung môi hợp chất thơm |
|
Các loại dung môi yếu |
|
| Đường kính danh nghĩa | Độ dày thành ống | |||
|---|---|---|---|---|
|
PN10 |
PN16 |
PN20 |
PN25 |
|
|
20 |
2.3 |
2.8 |
3.4 |
4.1 |
|
25 |
2.8 |
3.5 |
4.2 |
5.1 |
|
32 |
2.9 |
4.4 |
5.4 |
6.5 |
|
40 |
3.7 |
5.5 |
6.7 |
8.1 |
|
50 |
4.6 |
6.9 |
8.3 |
10.1 |
|
63 |
5.8 |
8.6 |
10.5 |
12.7 |
|
75 |
6.8 |
10.3 |
12.5 |
15.1 |
|
90 |
8.2 |
12.3 |
15.0 |
18.1 |
|
110 |
10.0 |
15.1 |
18.3 |
22.1 |
|
125 |
11.4 |
17.1 |
20.8 |
25.1 |
|
140 |
12.7 |
19.2 |
23.3 |
28.1 |
|
160 |
14.6 |
21.9 |
26.6 |
32.1 |
|
200 |
18.2 |
27.4 |
33.2 |
- |
