Ống nhựa uPVC Stroman được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Công Hòa Liên Bang Đức kết hợp với bột PVC và phụ gia nhập khẩu từ các công ty nguyên liệu hàng đầu thế giới, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn BS3505-2:1968/ ISO 1452-2:2009/ TCVN 8491-2:2011.
ĐẶC TÍNH VƯỢT TRỘI
THIẾT BỊ
ÁP SUẤT LÀM VIỆC
| Nhiệt độ nước °C | Hệ số giảm áp, K |
|---|---|
|
0 < t ≤ 25 |
1.00 |
|
25 < t ≤ 35 |
0.80 |
|
35 < t ≤ 45 |
0.63 |
ỨNG DỤNG
| Chỉ tiêu kiểm tra ống nhựa uPVC | Phương pháp thử | Kết quả thử nghiệm |
|---|---|---|
|
Độ bền áp suất thủy tĩnh ở 20°C trong 1 giờ, 60°C trong 165 giờ. |
TCVN 6149:2007 |
Không rò rỉ |
|
Độ bền đối va đập ở 0°C |
TCVN 6144:2003 |
Tỷ lệ va đập hòng < 10% |
|
Độ bền với Diclomethane |
ISO 9852:1995 |
Không bị ăn mòn |
|
Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc |
TCVN 6148:2007 |
< 5% |
|
Độ bền nhiệt Vicat |
TCVN 6147:2003 |
≥ 80°C |
|
Độ bền kéo đứt |
TCVN 7434:2004 |
≥ 45MPa |
|
Độ giãn dài khi đứt |
TCVN 7434:2004 |
≥ 80% |
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
| Đặc tính vật lý | Giá trị |
|---|---|
|
Tỷ trọng, g/m³ (20℃) |
1.35 ÷ 1.46 |
|
Hệ số giãn nở nhiệt |
0.80 mm/m.℃ |
|
Điện trở suất bề mặt |
10¹³Ω |
|
Nhiệt độ làm việc cho phép |
0 đến 45℃ |
| Chịu được | Không chịu được |
|---|---|
|
Các loại dung dịch axit thông thường |
Các axit đậm đặc có tính oxy hóa |
|
Các loại dung dịch kiềm |
Các loại dung môi hợp chất thơm |
| Đường kính ngoài danh nghĩa |
l (mm) |
e - Độ dày thành ống (mm) | ||||||||
| PN3 | PN4 | PN5 | PN6 | PN8 | PN10 | PN12.5 | PN16 | PN25 | ||
| 21 | 30 | - | 1.0 | - | 1.2 | 1.5 | 1.6 | 2.4 | ||
| 27 | 32 | - | 1.0 | - | 1.3 | 1.6 | 2 | 3 | ||
| 34 | 34 | - | 1.0 | - | 1.5 | 1.7 | 2 | 2.6 | 3.8 | |
| 42 | 42 | - | 1.2 | 1.5 | 1.7 | 2 | 2.5 | 3.2 | 4.7 | |
| 48 | 56 | - | 1.4 | 1.6 | 1.9 | 2.3 | 2.9 | 3.6 | 5.4 | |
| 60 | 60 | - | 1.4 | 1.5 | 1.9 | 2.3 | 2.9 | 3.6 | 4.5 | 6.7 |
| 75 | 68 | - | 1.5 | 1.9 | 2.2 | 2.9 | 3.6 | 4.5 | 5.6 | 8.4 |
| 90 | 77 | 1.5 | 1.8 | 2.2 | 2.7 | 3.5 | 4.3 | 5.4 | 6.7 | 10.1 |
| 110 | 91 | 1.9 | 2.2 | 2.7 | 3.2 | 4.2 | 5.3 | 6.6 | 8.1 . | 12.3 |
| 125 | 100 | 2.0 | 2.5 | 3.1 | 3.7 | 4.8 | 6 | 7.4 | 9.2 | 14 |
| 140 | 109 | 2.2 | 2.8 | 3.5 | 4.1 | 5.4 | 6.7 | 8.3 | 10.3 | 15.7 |
| 160 | 121 | 2.5 | 3.2 | 4 | 4.7 | 6.2 | 7.7 | 9.5 | 11.8 | 17.9 |
| 180 | 130 | 2.8 | 3.6 | 4.4 | 5.3 | 6.9 | 8.6 | 10.7 | 13.3 | - |
| 200 | 143 | 3.2 | 3.9 | 4.9 | 5.9 | 7.7 | 9.6 | 11.9 | 14.7 | - |
| 225 | 158 | 3.5 | 4.4 | 5.5 | 6.6 | 8.6 | 10.8 | 13.4 | 16.6 | - |
| 250 | 173 | 3.9 | 4.9 | 6.2 | 7.3 | 9.6 | 11.9 | 14.8 | 18.4 | - |
| 280 | 193 | - | 5.5 | 6.9 | 8.2 | 10.7 | 13.4 | 16.6 | 20.6 | - |
| 315 | 214 | - | 6.2 | 7.7 | 9.2 | 12.1 | 15 | 18.7 | 23.2 | - |
| 355 | 238 | - | 7 | 8.7 | 10.4 | 13.6 | 16.9 | 21.1 | 26.1 | - |



Những sản phẩm ống nhựa và phụ kiện được sản xuất theo công nghệ tiêu chuẩn từ Đức: uPVC, PP-R, HDPE.