phone Hotline: 1900 6086
|
|

Ống nhựa UPVC

Ống nhựa UPVC

Ống nhựa uPVC Stroman được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Công Hòa Liên Bang Đức kết hợp với bột PVC và phụ gia nhập khẩu từ các công ty nguyên liệu hàng đầu thế giới, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn BS3505-2:1968/ ISO 1452-2:2009/ TCVN 8491-2:2011.

ĐẶC TÍNH VƯỢT TRỘI

  • An toàn vệ sinh: Không bị chiêt xuất kim loại nặng khi dẫn nước hay vận chuyển chất lỏng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn. 
  • Năng suất dòng chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn và giảm thiểu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao. 
  • Chống ăn mòn: Ống nhựa uPVC không dẫn diện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid thông thường, kiềm hoặc muối. 
  • Chi phí lắp đặt thấp: Ống uPVC có trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt với nhiều loại phụ kiện như keo dán, bích nối hoặc gioăng nên giảm thiểu chi phí lắp đặt.
  • Độ bền sử dụng: Ống uPVC có thể sử dụng trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn. 
  • Thân thiện môi trường: Không có phụ gia gây nguy hại môi trường. 

NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT ỐNG NHỰA uPVC

Bột PVC và các phụ gia nhập từ các công ty cung cấp nguyên liệu hàng đầu thế giới.
 

THIẾT BỊ

Các sản phẩm ống và phụ kiện ống nhựa uPVC đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ của Krauss Maffei và Battenfeld - Cincinnati (CHLB Đức). 
Cấp áp lực: 3 bar, 4 bar, 5 bar, 6 bar, 8 bar, 10 bar, 12.5 bar, 16 bar, 25 bar. 
Dải đường kính ống: 21mm-500mm. 
 
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT ỐNG
Tiêu chuẩn sản xuất ống: 
TCVN 8491-2:2011/BS EN ISO 1452-2:2009 
DIN 8061:2016-05 
DIN 8062:2009-10/BS 3505:1986
Tiêu chuẩn sản xuất phụ kiện: 
TCVN 8491-3:2011/ISO 1452-3:2009 
Màu sắc: Màu xám hoặc màu khác theo yêu cầu. 
Quy cách: Loại không có đầu nong, loại có đầu nong trơn, loại có đầu nong gioăng với các chiều dài 4m, 6m hoặc theo yêu cầu. 

ÁP SUẤT LÀM VIỆC

Áp suất làm việc là áp suất tối đa cho phép ở nhiệt độ của nước lên đến 45°C. Áp suất làm việc được tính theo công thức: 
Plv = K x PN
Trong đó: 
Plv: Áp suất làm việc. 
K: Hệ số giảm áp đối với nhiệt độ của nước, K được xác định như bảng dưới. 
PN: Áp suất danh nghĩa. 
 
Nhiệt độ nước °C Hệ số giảm áp, K

0 < t ≤ 25

1.00

25 < t ≤ 35

0.80

35 < t ≤ 45

0.63

ỨNG DỤNG

  • Hệ thống dẫn nước cho dự án đô thị 
  • Hệ thống dẫn nước cho dân dụng
  • Hệ thống vận chuyển chất lỏng trong công nghiệp 
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu cho công nghiệp
  • Hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải

CƠ TÍNH SẢN PHẨM ỐNG NHỰA uPVC - STROMAN

Chỉ tiêu kiểm tra ống nhựa uPVC Phương pháp thử Kết quả thử nghiệm

Độ bền áp suất thủy tĩnh ở 20°C trong 1 giờ, 60°C trong 165 giờ.
Độ bền áp suất thủy tĩnh ở 60°C trong 1000 giờ

TCVN 6149:2007
TCVN 6149-1:2007,
TCVN 6149-2:2007
(ISO 1167-1:2006,
ISO 1167-2:2006)

Không rò rỉ

Độ bền đối va đập ở 0°C

TCVN 6144:2003

Tỷ lệ va đập hòng < 10%

Độ bền với Diclomethane

ISO 9852:1995

Không bị ăn mòn

Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc

TCVN 6148:2007

< 5%

Độ bền nhiệt Vicat

TCVN 6147:2003

≥ 80°C

Độ bền kéo đứt

TCVN 7434:2004

≥ 45MPa

Độ giãn dài khi đứt

TCVN 7434:2004

≥ 80%

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Đặc tính vật lý Giá trị

Tỷ trọng, g/m³ (20℃)

1.35 ÷ 1.46

Hệ số giãn nở nhiệt

0.80 mm/m.℃

Điện trở suất bề mặt

10¹³Ω

Nhiệt độ làm việc cho phép

0 đến 45℃

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ỐNG NHỰA UPVC

Chịu được Không chịu được

Các loại dung dịch axit thông thường

Các axit đậm đặc có tính oxy hóa

Các loại dung dịch kiềm

Các loại dung môi hợp chất thơm

 

 
Đường kính ngoài
danh nghĩa
 
l (mm)
e - Độ dày thành ống (mm)
PN3 PN4 PN5 PN6 PN8 PN10 PN12.5 PN16 PN25
21 30 - 1.0 -     1.2 1.5 1.6 2.4
27 32 - 1.0 -     1.3 1.6 2 3
34 34 - 1.0 -   1.5 1.7 2 2.6 3.8
42 42 - 1.2   1.5 1.7 2 2.5 3.2 4.7
48 56 -   1.4 1.6 1.9 2.3 2.9 3.6 5.4
60 60 - 1.4 1.5 1.9 2.3 2.9 3.6 4.5 6.7
75 68 - 1.5 1.9 2.2 2.9 3.6 4.5 5.6 8.4
90 77 1.5 1.8 2.2 2.7 3.5 4.3 5.4 6.7 10.1
110 91 1.9 2.2 2.7 3.2 4.2 5.3 6.6 8.1 . 12.3
125 100 2.0 2.5 3.1 3.7 4.8 6 7.4 9.2 14
140 109 2.2 2.8 3.5 4.1 5.4 6.7 8.3 10.3 15.7
160 121 2.5 3.2 4 4.7 6.2 7.7 9.5 11.8 17.9
180 130 2.8 3.6 4.4 5.3 6.9 8.6 10.7 13.3 -
200 143 3.2 3.9 4.9 5.9 7.7 9.6 11.9 14.7 -
225 158 3.5 4.4 5.5 6.6 8.6 10.8 13.4 16.6 -
250 173 3.9 4.9 6.2 7.3 9.6 11.9 14.8 18.4 -
280 193 - 5.5 6.9 8.2 10.7 13.4 16.6 20.6 -
315 214 - 6.2 7.7 9.2 12.1 15 18.7 23.2 -
355 238 - 7 8.7 10.4 13.6 16.9 21.1 26.1 -

Sản Phẩm

Những sản phẩm ống nhựa và phụ kiện được sản xuất theo công nghệ tiêu chuẩn từ Đức: uPVC, PP-R, HDPE.

 
TOP